Thứ năm, ngày 07 tháng sáu năm 2012

NHẬN ĐỊNH ĐÚNG SAI TƯ PHÁP QUỐC TẾ TRONG SÁCH GIÁO TRÌNH


GIảI BÀI TậP TRONG SÁCH TƯ PHÁP QUốC Tế

Câu 24 (Trang 41 Sách Tư Pháp Quốc Tế)
a.     Sai. Phải là quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài mới thuộc phạm vi điều chỉnh của tư pháp quốc tê.
b.     Sai. Phải là quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài mới thuộc phạm vi điều chỉnh của tư pháp quốc tê.
c.      Sai. Trong trường hợp sự kiện pháp lý phát sinh xẩy ra ở nước ngoài, tài sản là bất động sản ở NN
d.     Sai. Trong trường hợp sự kiện pháp lý phát sinh xẩy ra ở nước ngoài, tài sản là bất động sản ở NN
e.      Sai. Ngoài Luật dân sự năm 2005 còn có qui định trong luật Hôn nhân gia đình (tại chương 11).
Câu 25
a.     Đúng. Vì là quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài(có tài sản tại LB Nga)
b.     Sai. Vì là quan hệ dân sự không có yếu tố nước ngoài, tất cả A và B đều là người Việt Nam và tài sản ở VN.
c.      Sai. Vì là cty liên doanh là doanh nghiệp được thành lập tại VN nên không có yếu tố NN.
d.     Sai. Vì đây là quan hệ hình sự Tư pháp QT không điều chỉnh.
đ.  Sai. Vì đây là vi phạm hành chính (vi phạm trật tự giao thông)
e.  Đúng. Vì là quan hệ dân sự giữa 1 quốc gia và 1 công dân.
f.  Sai. Vì là quan hệ giữa 2 quốc gia nên Tư pháp QT không điều chỉnh (Công pháp QT mới điều chỉnh).
Câu 26
Khi tài sản ở nước ngoài, ký kết hợp đồng ở nước ngoài, định cư ở nước ngoài.
Câu 27
Khi một trong 2 bên hoặc cả 2 bên định cư ở nước ngoài hoặc di chúc lập ra ở NN.
Câu 28
Là quan hệ tư pháp QT vì B mang quốc tịch Pháp.

Câu 20. (Trang 68)
a.     Sai. Vì có thể được áp dụng theo PL VN hoặc PL NN.
b.     Sai. Vì chỉ áp dụng PL nước ban hành.
c.      Sai. Vì không là thành viên có thể áp dụng theo thỏa thuận.
d.     Sai. Vì khi VN là thành viên thì điều ước mới cao hơn.
e.      Đúng.
f.       Sai. Sẽ áp dụng nếu việc áp dụng và hậu quả của việc áp dụng không trái với nguyên tắc cơ bản của pháp luật quôc gia
g.     Sai. Vì còn có qui phạm thực chất.
h.     Sai. Vì ngoài phần thứ 7 bộ luật DS còn qui định tại chương 11 luật Hôn nhân gia đình.
i.       Sai. Vì khi các bên tham gia quan hệ hợp đồng lựa chọn PL quốc gia làm nguồn luật để điều chỉnh quan hệ hợp đồng của họ.
Câu 21 (Trang 68)
a.     Qui phạm xung đột
b.     Qui phạm xung đột không trực tiếp điều chỉnh quan hệ đó mà chỉ dẫn chiếu đến hệ thống PL cần được áp dụng.
Câu 16 (Trang 132)
a.     Đúng. Do cùng 1 vấn đề mà có nhiều hệ thống PL điều chỉnh
b.     Sai. Quan hệ lien quan đến SHTT, liên quan đến quan hệ tố tụng chỉ áp dụng pháp luật trong giới hạn lãnh thỗ quốc gia không áp dụng pháp luật nước ngoài nên không có xung đột.
c.      Sai. Vì nếu không phải là quan hệ DSự có yếu tố NN thì sẽ không phát sinh xung đột.
d.     Đúng vì xung đột PL phải phát sinh trước ta mới chọn qui phạm xung đột để chọn luật giải quyết.
h.  Sai. Vì phải đáp ứng các điều kiện chọn luật của các bên.
Câu 17
1.     Phương pháp giải quyết: luật nơi có tài sản
2.     Xem ghi chép
Câu 18
1.     Phương pháp xung đột: 1 bên trong nước.
2.      Xem ghi chép.
Câu 12 (Trang 152)
a.     Sai. Vì ngoài sự chỉ dẫn còn được áp dụng theo thoả thuận của các bên giao kết hợp đồng.
b.     Sai. Vì chỉ được áp dụng khi không trái với nguyên tắc cơ bản của PL VN.
f.       Sai. Vì việc đó chỉ từ chối áp dụng chứ không gạt bỏ vì ảnh hưởng đến chủ quyền quốc gia của nước khác.
Điều 762 (Trang 420)
1.     Là vi phạm xung đột 2 bên, mệnh lệnh, trong nước hệ thuộc
2.     Là vi phạm xung đột 1 bên, mệnh lệnh, trong nước
Điều 767 (Trang 422)
1.     Là vi phạm xung đột 2 bên, mệnh lệnh, trong nước
2.     Là vi phạm xung đột 2 bên, mệnh lệnh, trong nước
3.     Không phải là vi pham xung đột vì quan hệ này được trực tiếp được giải quyết mà không phải đưa ra hệ thống PL giải quyết khác.
4.     Tuơng tư khoản 3.
Điều 769 (Trang 422)
1.     Là vi phạm xung đột 2 bên, tuỳ nghi, trong nước
-      Đoạn 2. Là vi phạm xung đột 1 bên, mệnh lệnh, trong nước
-      Đoạn 3. Là vi phạm xung đột 1 bên, mệnh lệnh, trong nước
2.     Là vi phạm xung đột 1 bên, mệnh lệnh, trong nước 

Không có nhận xét nào: